Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 老太太 (lǎo tài tai) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
老太太
HSK 3
Cách viết từ 老太太
老太太
lǎo
tài
tai
bà, bà cụ, quý bà
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǎo
già, cũ, xưa
Học chữ 老
Dừng
Phát lại
Chậm
tài
quá, lắm
Học chữ 太
Ví dụ
那
位
老
太
太
很
和
蔼
。
Tập viết từng chữ
老
太
Từ liên quan với 老太太
老师
lǎo
shī
giáo viên
太
tài
quá, lắm
老人
lǎo
rén
người già
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
老朋友
lǎo
péng
you
bạn cũ
老年
lǎo
nián
tuổi già; người già
不太
bù
tài
không lắm, không quá
老
lǎo
già, cũ, xưa
太阳
tài
yang
mặt trời
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
老虎
lǎo
hǔ
老公
lǎo
gōng
chồng