Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 老年 (lǎo nián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
老年
HSK 2
Cách viết từ 老年
老年
lǎo
nián
tuổi già; người già
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǎo
già, cũ, xưa
Học chữ 老
Dừng
Phát lại
Chậm
nián
năm
Học chữ 年
Ví dụ
老
年
人
要
多
运
动
。
Tập viết từng chữ
老
年
Từ liên quan với 老年
老师
lǎo
shī
giáo viên
年
nián
năm
今年
jīn
nián
năm nay
老人
lǎo
rén
người già
明年
míng
nián
năm sau
新年
xīn
nián
năm mới
半年
bàn
nián
nửa năm
去年
qù
nián
năm ngoái
青年
qīng
nián
thanh niên
少年
shào
nián
thiếu niên
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
中年
zhōng
nián
trung niên