Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 老是 (lǎo shi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
老是
HSK 2
Cách viết từ 老是
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǎo
già, cũ, xưa
Học chữ 老
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
他
老
是
迟
到
。
Tập viết từng chữ
老
是
Từ liên quan với 老是
是
shì
là
老师
lǎo
shī
giáo viên
老人
lǎo
rén
người già
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
正是
zhèng
shì
chính là
老朋友
lǎo
péng
you
bạn cũ
老年
lǎo
nián
tuổi già; người già
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
老
lǎo
già, cũ, xưa
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà