Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
还是
HSK 3
Cách viết từ 还是 (hái shi) — thứ tự nét từng chữ
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Huán
trả lại
Học chữ 还
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
我
还
是
喜
欢
这
里
。
Nghĩa của 还是 →
Tập viết từng chữ
还
是
Từ liên quan với 还是
是
shì
là
还
Huán
trả lại
还有
hái
yǒu
còn có, vẫn còn, với lại
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
正是
zhèng
shì
chính là
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
总是
zǒng
shì
luôn luôn, lúc nào cũng; vẫn, chung quy
有的是
yǒu
de
shì
rất nhiều
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà