Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 可是 (kě shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
可是
HSK 4
Cách viết từ 可是
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kě
có thể, được
Học chữ 可
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
天
气
很
冷
,
可
是
我
还
是
出
门
了
。
Tập viết từng chữ
可
是
Từ liên quan với 可是
是
shì
là
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
正是
zhèng
shì
chính là
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
可爱
kě
ài
đáng yêu
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
总是
zǒng
shì
luôn luôn, lúc nào cũng; vẫn, chung quy