Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
可以
HSK 2
Cách viết từ 可以 (kě yǐ) — thứ tự nét từng chữ
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kě
có thể, được
Học chữ 可
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
Học chữ 以
Ví dụ
可
以
进
来
。
Nghĩa của 可以 →
Tập viết từng chữ
可
以
Từ liên quan với 可以
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
所以
suǒ
yǐ
vì vậy; cho nên
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
以下
yǐ
xià
trở xuống
以上
yǐ
shàng
trở lên
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
可爱
kě
ài
đáng yêu
以前
yǐ
qián
trước đây
可乐
kě
lè
Coca Cola
可怜
kě
lián
đáng thương, tội nghiệp
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
可惜
kě
xī
đáng tiếc, tiếc là