Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 以外 (yǐ wài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
以外
HSK 2
Cách viết từ 以外
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
Học chữ 以
Dừng
Phát lại
Chậm
wài
ngoài; ở ngoài
Học chữ 外
Ví dụ
学
校
以
外
我
不
去
。
Tập viết từng chữ
以
外
Từ liên quan với 以外
国外
guó
wài
nước ngoài
外国
wài
guó
nước ngoài
外语
wài
yǔ
ngoại ngữ
外边
wài
bian
bên ngoài
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
外
wài
ngoài; ở ngoài
所以
suǒ
yǐ
vì vậy; cho nên
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
以下
yǐ
xià
trở xuống
以上
yǐ
shàng
trở lên
外地
wài
dì
nơi khác; địa phương khác
外卖
wài
mài
đồ ăn giao tận nơi