Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 外卖 (wài mài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
外卖
HSK 2
Cách viết từ 外卖
外卖
wài
mài
đồ ăn giao tận nơi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wài
ngoài; ở ngoài
Học chữ 外
Dừng
Phát lại
Chậm
mài
bán
Học chữ 卖
Ví dụ
我
们
点
外
卖
吧
。
Tập viết từng chữ
外
卖
Từ liên quan với 外卖
国外
guó
wài
nước ngoài
外国
wài
guó
nước ngoài
外语
wài
yǔ
ngoại ngữ
外边
wài
bian
bên ngoài
卖
mài
bán
外
wài
ngoài; ở ngoài
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
外地
wài
dì
nơi khác; địa phương khác
外面
wài
miàn
bên ngoài, phía ngoài
外文
wài
wén
tiếng nước ngoài
另外
lìng
wài
khác, ngoài, riêng, thêm; ngoài ra, bên cạnh đó; khác, cái khác
外套
wài
tào
áo khoác