Đang tải...
Phồn thể: 外賣
Pinyin không dấu: waimai / wai mai
外卖 (wài mài) nghĩa là “đồ ăn giao tận nơi”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 外賣 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们点外卖吧。
Wǒmen diǎn wàimài ba.
Let's order takeout.
Cập nhật: 2026-07-18