Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
外
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 外 (wài) — thứ tự nét chuẩn
外
wài
ngoài; ở ngoài
Ví dụ
他
在
外
面
等
我
。
Nghĩa của 外 →
Tập viết
Từ liên quan với 外
国外
guó
wài
nước ngoài
外国
wài
guó
nước ngoài
外语
wài
yǔ
ngoại ngữ
外边
wài
bian
bên ngoài
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
外地
wài
dì
nơi khác; địa phương khác
外卖
wài
mài
đồ ăn giao tận nơi
外面
wài
miàn
bên ngoài, phía ngoài
外文
wài
wén
tiếng nước ngoài
另外
lìng
wài
khác, ngoài, riêng, thêm; ngoài ra, bên cạnh đó; khác, cái khác
外套
wài
tào
áo khoác
外交官
wài
jiāo
guān
nhà ngoại giao