Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 外国 (wài guó) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
外国
HSK 1
Cách viết từ 外国
外国
wài
guó
nước ngoài
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wài
ngoài; ở ngoài
Học chữ 外
Dừng
Phát lại
Chậm
Guó
nước
Học chữ 国
Ví dụ
他
是
外
国
人
。
Tập viết từng chữ
外
国
Từ liên quan với 外国
中国
zhōng
guó
Trung Quốc
国
Guó
nước
国外
guó
wài
nước ngoài
外语
wài
yǔ
ngoại ngữ
外边
wài
bian
bên ngoài
外
wài
ngoài; ở ngoài
全国
quán
guó
toàn quốc
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
出国
chū
guó
(đgt) ra nước ngoài
外地
wài
dì
nơi khác; địa phương khác
回国
huí
guó
về nước
外卖
wài
mài
đồ ăn giao tận nơi