Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
出国
HSK 2
Cách viết từ 出国 (chū guó) — thứ tự nét từng chữ
出国
chū
guó
(đgt) ra nước ngoài
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
Học chữ 出
Dừng
Phát lại
Chậm
Guó
nước
Học chữ 国
Ví dụ
她
明
年
出
国
留
学
。
Nghĩa của 出国 →
Tập viết từng chữ
出
国
Từ liên quan với 出国
中国
zhōng
guó
Trung Quốc
出租车
chū
zū
chē
xe taxi
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
出去
chū
qù
ra ngoài
国
Guó
nước
国外
guó
wài
nước ngoài
外国
wài
guó
nước ngoài
出
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
提出
tí
chū
đưa ra; đề xuất
全国
quán
guó
toàn quốc
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
得出
dé
chū
rút ra; đưa ra kết luận