Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
可怜
HSK 4
Cách viết từ 可怜 (kě lián) — thứ tự nét từng chữ
可怜
kě
lián
đáng thương, tội nghiệp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kě
có thể, được
Học chữ 可
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
很
可
怜
。
Nghĩa của 可怜 →
Tập viết từng chữ
可
Từ liên quan với 可怜
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
可爱
kě
ài
đáng yêu
可乐
kě
lè
Coca Cola
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
可惜
kě
xī
đáng tiếc, tiếc là
可
kě
có thể, được
可见
kě
jiàn
có thể thấy được
可靠
kě
kào
tin cậy, đáng tin
可怕
kě
pà
đáng sợ
宁可
nìng
kě
尽可能
jǐn
kě
néng
cố gắng hết mức (sao có thể)