Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 可怕 (kě pà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
可怕
HSK 5
Cách viết từ 可怕
可怕
kě
pà
đáng sợ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kě
có thể, được
Học chữ 可
Dừng
Phát lại
Chậm
Pà
sợ
Học chữ 怕
Ví dụ
地
震
发
生
时
的
场
面
非
常
可
怕
,
让
人
终
生
难
忘
。
Tập viết từng chữ
可
怕
Từ liên quan với 可怕
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
怕
Pà
sợ
害怕
hài
pà
sợ, e dè, lo sợ, sợ hãi, sợ sệt
可爱
kě
ài
đáng yêu
可乐
kě
lè
Coca Cola
可怜
kě
lián
đáng thương, tội nghiệp
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
可惜
kě
xī
đáng tiếc, tiếc là
恐怕
kǒng
pà
sợ rằng, e rằng; có lẽ, có thể
可
kě
có thể, được
可见
kě
jiàn
có thể thấy được