Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
可
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 可 (kě) — thứ tự nét chuẩn
可
kě
có thể, được
Ví dụ
可
以
进
来
吗
?
Nghĩa của 可 →
Tập viết
Từ liên quan với 可
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
可爱
kě
ài
đáng yêu
可乐
kě
lè
Coca Cola
可怜
kě
lián
đáng thương, tội nghiệp
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
可惜
kě
xī
đáng tiếc, tiếc là
可见
kě
jiàn
có thể thấy được
可靠
kě
kào
tin cậy, đáng tin
可怕
kě
pà
đáng sợ
宁可
nìng
kě
尽可能
jǐn
kě
néng
cố gắng hết mức (sao có thể)