Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
可爱
HSK 3
Cách viết từ 可爱 (kě ài) — thứ tự nét từng chữ
可爱
kě
ài
đáng yêu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kě
có thể, được
Học chữ 可
Dừng
Phát lại
Chậm
ài
yêu
Học chữ 爱
Ví dụ
她
很
可
爱
。
Nghĩa của 可爱 →
Tập viết từng chữ
可
爱
Từ liên quan với 可爱
爱
ài
yêu
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
爱人
ài
ren
vợ; chồng; người yêu
爱好
ài
hào
sở thích
可乐
kě
lè
Coca Cola
爱情
ài
qíng
tình yêu
可怜
kě
lián
đáng thương, tội nghiệp
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
可惜
kě
xī
đáng tiếc, tiếc là
喜爱
xǐ
ài
yêu thích
爱国
ài
guó
yêu nước