Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 可乐 (kě lè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
可乐
HSK 3
Cách viết từ 可乐
可乐
kě
lè
Coca Cola
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kě
có thể, được
Học chữ 可
Dừng
Phát lại
Chậm
Lè
vui, niềm vui
Học chữ 乐
Ví dụ
我
要
一
杯
可
乐
。
Tập viết từng chữ
可
乐
Từ liên quan với 可乐
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
可爱
kě
ài
đáng yêu
音乐
yīn
yuè
âm nhạc
乐
Lè
vui, niềm vui
乐队
yuè
duì
dàn nhạc, ban nhạc
可怜
kě
lián
đáng thương, tội nghiệp
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
可惜
kě
xī
đáng tiếc, tiếc là
可
kě
có thể, được