Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 乐队 (yuè duì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
乐队
HSK 3
Cách viết từ 乐队
乐队
yuè
duì
dàn nhạc, ban nhạc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Lè
vui, niềm vui
Học chữ 乐
Dừng
Phát lại
Chậm
duì
đội; nhóm
Học chữ 队
Ví dụ
学
校
有
一
个
乐
队
。
Tập viết từng chữ
乐
队
Từ liên quan với 乐队
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
队
duì
đội; nhóm
球队
qiú
duì
đội bóng
队长
duì
zhǎng
đội trưởng
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
音乐
yīn
yuè
âm nhạc
乐
Lè
vui, niềm vui
队员
duì
yuán
đội viên, thành viên; đội viên đội thiếu niên tiền phong
可乐
kě
lè
Coca Cola
排队
pái
duì
xếp hàng
俱乐部
jù
lè
bù
câu lạc bộ
乐观
lè
guān
lạc quan, vui vẻ, yêu đời