Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 乐观 (lè guān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
乐观
HSK 5
Cách viết từ 乐观
乐观
lè
guān
lạc quan, vui vẻ, yêu đời
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Lè
vui, niềm vui
Học chữ 乐
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
对
生
活
充
满
乐
观
态
度
。
Tập viết từng chữ
乐
Từ liên quan với 乐观
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
音乐
yīn
yuè
âm nhạc
乐
Lè
vui, niềm vui
观看
guān
kàn
nhìn, ngắm, xem, quan sát, tham quan
乐队
yuè
duì
dàn nhạc, ban nhạc
可乐
kě
lè
Coca Cola
参观
cān
guān
tham quan
观众
guān
zhòng
khán giả, người xem, công chúng
悲观
bēi
guān
观察
guān
chá
quan sát, xem xét, theo dõi
观点
guān
diǎn
quan điểm