Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 音乐 (yīn yuè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
音乐
HSK 3
Cách viết từ 音乐
音乐
yīn
yuè
âm nhạc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Lè
vui, niềm vui
Học chữ 乐
Ví dụ
我
喜
欢
音
乐
。
Tập viết từng chữ
乐
Từ liên quan với 音乐
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
音节
yīn
jié
âm tiết
读音
dú
yīn
cách đọc; phát âm
声音
shēng
yīn
âm thanh; giọng nói
乐
Lè
vui, niềm vui
乐队
yuè
duì
dàn nhạc, ban nhạc
可乐
kě
lè
Coca Cola
语音
yǔ
yīn
âm thanh; phát âm
俱乐部
jù
lè
bù
câu lạc bộ
乐观
lè
guān
lạc quan, vui vẻ, yêu đời
录音
lù
yīn
ghi âm