Đang tải...
ghi âm
quay, thu, ghi; ghi chép, sao lục; dùng, nhận, tuyển dụng; bản ghi, sổ sách, bộ sưu tập, mục lục
记者采访时全程录音以便后期整理采访内容。
Tập viết từng chữ