Đang tải...
Pinyin không dấu: zheng
整 (zhěng) nghĩa là “trọn; toàn bộ, đầy đủ; ngay ngắn, ngăn nắp; làm; sửa chữa; hành hạ, trừng phạt; điều chỉnh, thu xếp”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我等了整整一天。
Wǒ děng le zhěngzhěng yī tiān.
I waited a whole day.
Cập nhật: