Đang tải...
ghi lại, ghi chép; biên bản, bản ghi; thư ký
nhớ, ghi nhớ; ghi chép, ghi lại
quay, thu, ghi; ghi chép, sao lục; dùng, nhận, tuyển dụng; bản ghi, sổ sách, bộ sưu tập, mục lục
科学家详细记录了整个实验过程的数据变化。
Tập viết từng chữ