Đang tải...
Pinyin không dấu: hua
化 (huā) nghĩa là “thay đổi, biến đổi; cảm hoá, dạy dỗ, chỉ bảo; chảy ra, tan chảy; tiêu hoá, hoá giải; thiêu huỷ; hoá học; phong tục, văn hoá”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
冰化了。
Bīng huà le.
The ice melted.
Cập nhật: