Đang tải...
Phồn thể: 數
Pinyin không dấu: shu
数 (shǔ) nghĩa là “(dt) số; con số; (đgt) đếm”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 數 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
老师让学生数一数教室里一共有多少张桌子。
Lǎoshī ràng xuésheng shǔ yī shǔ jiàoshì lǐ yīgòng yǒu duōshao zhāng zhuōzi.
The teacher asked students to count how many desks are in the classroom.
Cập nhật: