Đang tải...
Phồn thể: 數碼
Pinyin không dấu: shuma / shu ma
数码 (shù mǎ) nghĩa là “kỹ thuật số”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 數碼 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
数码相机已经取代了传统相机。
Shùmǎ xiàngjī yǐjing qǔdài le chuántǒng xiàngjī.
Digital cameras have replaced traditional cameras.
Cập nhật: