Đang tải...
Phồn thể: 數量
Pinyin không dấu: shuliang / shu liang
数量 (shù liàng) nghĩa là “lượng, số lượng”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 數量 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
这批货物的数量不够。
Zhè pī huòwù de shùliàng bú gòu.
The quantity of this batch of goods is not enough.
Cập nhật: