Đang tải...
Phồn thể: 人數
Pinyin không dấu: renshu / ren shu
人数 (rén shù) nghĩa là “số người”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 人數 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
参加的人数很多。
Cānjiā de rénshù hěn duō.
The number of participants is very large.
Cập nhật: 2026-07-18