Đang tải...
Phồn thể: 記錄
Pinyin không dấu: jilu / ji lu
记录 (jì lù) nghĩa là “ghi lại, ghi chép; biên bản, bản ghi; thư ký”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 記錄 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
科学家详细记录了整个实验过程的数据变化。
Kēxuéjiā xiángxì jìlù le zhěnggè shíyàn guòchéng de shùjù biànhuà.
Scientists recorded in detail the data changes throughout the entire experiment process.
Cập nhật: