Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “thư ký”: 记录 (jì lù), 秘书 (mì shū). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
记录 · jì lù
科学家详细记录了整个实验过程的数据变化。
Kēxuéjiā xiángxì jìlù le zhěnggè shíyàn guòchéng de shùjù biànhuà.
秘书 · mì shū
她担任经理的秘书工作。
Tā dānrèn jīnglǐ de mìshū gōngzuò.