Đang tải...
Phồn thể: 秘書
Pinyin không dấu: mishu / mi shu
秘书 (mì shū) nghĩa là “thư ký”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 秘書 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她担任经理的秘书工作。
Tā dānrèn jīnglǐ de mìshū gōngzuò.
She works as the manager's secretary.
Cập nhật: 2026-05-27