Đang tải...
Cùng gõ “ji lu” nhưng 记录 đọc là jì lù, 纪律 đọc là jì lü. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
记录 · jì lù
科学家详细记录了整个实验过程的数据变化。
Kēxuéjiā xiángxì jìlù le zhěnggè shíyàn guòchéng de shùjù biànhuà.
纪录 · jì lù
他打破了世界纪录。
Tā dǎpò le shìjiè jìlù.
纪律 · jì lü
军队有严格的纪律要求,必须无条件服从命令。
Jūnduì yǒu yángé de jìlǜ yāoqiú, bìxū wú tiáojiàn fúcóng mìnglìng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “ji”