Đang tải...
Cùng gõ “ji li” nhưng 激励 đọc là jī lì, 吉利 đọc là jí lì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
吉利 · jí lì
中国人过年讲究说吉利话。
Zhōngguórén guònián jiǎngjiu shuō jí lì huà.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “ji”