Đang tải...
Cùng gõ “ji guan” nhưng 籍贯 đọc là jí guàn, 机关 đọc là jī guān. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
机关 · jī guān
政府机关工作人员要依法办事。
Zhèngfǔ jī guān gōngzuò rényuán yào yīfǎ bànshì.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “ji”