Đang tải...
Cùng gõ “ji” nhưng 几 đọc là jǐ, 极 đọc là jí, 骑 đọc là jì, 鸡 đọc là jī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 12 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
几 · jǐ
你有几个孩子?
Nǐ yǒu jǐ gè háizi?
极 · jí
这个问题极其重要。
Zhège wèntí jíqí zhòngyào.
骑 · jì
我喜欢骑马。
Wǒ xǐhuan qí mǎ.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “ji”