Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
急
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 急 (jí) — thứ tự nét chuẩn
急
jí
gấp; vội
Ví dụ
别
急
,
慢
慢
来
。
Nghĩa của 急 →
Tập viết
Từ liên quan với 急
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
急忙
jí
máng
vội vàng
急诊
jí
zhěn
紧急
jǐn
jí
khẩn cấp, cấp bách
当务之急
dāng
wù
zhī
jí
急功近利
jí
gōng
jìn
lì
急剧
jí
jù
急切
jí
qiè
急于求成
jí
yú
qiú
chéng
急躁
jí
zào
焦急
jiāo
jí
应急
yìng
jí
ứng cứu, khẩn cấp