Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 急功近利 (jí gōng jìn lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
急功近利
HSK 6
Cách viết từ 急功近利
急功近利
jí
gōng
jìn
lì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
gấp; vội
Học chữ 急
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jìn
gần
Học chữ 近
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lợi ích, có lợi
Học chữ 利
Tập viết từng chữ
急
近
利
Từ liên quan với 急功近利
近
jìn
gần
急
jí
gấp; vội
附近
fù
jìn
gần đây; lân cận
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
最近
zuì
jìn
gần đây
近期
jìn
qī
dạo này, gần đây
功课
gōng
kè
bài tập; môn học, bài học
成功
chéng
gōng
thành công
功夫
gōng
fu
bản lĩnh, trình độ; thời gian, công sức; võ, võ thuật
流利
liú
lì
lưu loát
顺利
shùn
lì
thuận lợi
功能
gōng
néng
công năng, chức năng, tính năng