Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 功课 (gōng kè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
功课
HSK 3
Cách viết từ 功课
功课
gōng
kè
bài tập; môn học, bài học
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
kè
lớp, tiết học, môn học
Học chữ 课
Ví dụ
学
生
放
学
后
要
认
真
做
功
课
。
Tập viết từng chữ
课
Từ liên quan với 功课
上课
shàng
kè
lên lớp; vào học; đi học; đến lớp
下课
xià
kè
tan học
课本
kè
běn
sách vở, sách giáo khoa
课文
kè
wén
bài khoá, bài đọc
课
kè
lớp, tiết học, môn học
课堂
kè
táng
lớp học
成功
chéng
gōng
thành công
功夫
gōng
fu
bản lĩnh, trình độ; thời gian, công sức; võ, võ thuật
功能
gōng
néng
công năng, chức năng, tính năng
课程
kè
chéng
môn học, học phần, khóa học
用功
yòng
gōng
功劳
gōng
láo