Đang tải...
Phồn thể: 課
Pinyin không dấu: ke
课 (kè) nghĩa là “lớp, tiết học, môn học”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 2, phồn thể 課 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 门,堂,节
上课了。
Shàngkè le.
Class has started.
Cập nhật: 2026-05-27