Đang tải...
Phồn thể: 課題
Pinyin không dấu: keti / ke ti
课题 (kè tí) nghĩa là “đề tài, chủ đề nghiên cứu”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 課題 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他正在研究一个新课题。
Tā zhèngzài yánjiū yī gè xīn kètí.
He is researching a new topic.
Cập nhật: