Đang tải...
Phồn thể: 講課
Pinyin không dấu: jiangke / jiang ke
讲课 (jiǎng kè) nghĩa là “giảng bài, lên lớp (thuyết)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 講課 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
教授讲课生动有趣。
Jiàoshòu jiǎng kè shēngdòng yǒuqù.
The professor's lectures are vivid and interesting.
Cập nhật: