Đang tải...
Phồn thể: 課程
Pinyin không dấu: kecheng / ke cheng
课程 (kè chéng) nghĩa là “môn học, học phần, khóa học”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 課程 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 堂,节,门
大学课程安排得很紧密。
Dàxué kèchéng ānpái de hěn jǐnmì.
University courses are scheduled very tightly.
Cập nhật: