Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 课程 (kè chéng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
课程
HSK 5
Cách viết từ 课程
课程
kè
chéng
môn học, học phần, khóa học
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kè
lớp, tiết học, môn học
Học chữ 课
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
大
学
课
程
安
排
得
很
紧
密
。
Tập viết từng chữ
课
Từ liên quan với 课程
上课
shàng
kè
lên lớp; vào học; đi học; đến lớp
下课
xià
kè
tan học
课本
kè
běn
sách vở, sách giáo khoa
课文
kè
wén
bài khoá, bài đọc
课
kè
lớp, tiết học, môn học
课堂
kè
táng
lớp học
功课
gōng
kè
bài tập; môn học, bài học
过程
guò
chéng
quá trình
工程
gōng
chéng
công trình;工程
程度
chéng
dù
trình độ, mức độ
程序
chéng
xù
trình tự; chương trình
工程师
gōng
chéng
shī
kỹ sư