Đang tải...
Pinyin không dấu: de
得 (dé) nghĩa là “(trợ) dùng sau động từ biểu thị khả năng; mức độ; bổ ngữ; (đgt) đạt được; nhận được; (phó) phải; cần”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我得走了。
Wǒ děi zǒu le.
I have to go.
Cập nhật: