Đang tải...
Phồn thể: 顯得
Pinyin không dấu: xiande / xian de
显得 (xiǎn de) nghĩa là “có vẻ, lộ ra, tỏ ra, hiện ra”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 顯得 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们需要显得。
Wǒmen xūyào xiǎnde.
We need Appear, seem.
Cập nhật: 2026-05-27