Đang tải...
Pinyin không dấu: dedao / de dao
得到 (dé dào) nghĩa là “đạt được, nhận được”. Đây là từ thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “đạt được”
他得到了大家的支持。
Tā dédào le dàjiā de zhīchí.
He received everyone's support.
Cập nhật: