Đang tải...
Pinyin không dấu: miande / mian de
免得 (miǎn de) nghĩa là “khỏi phải, tránh khỏi”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
早点出发,免得迟到。
Zǎo diǎn chūfā, miǎnde chídào.
Leave early so as not to be late.
Cập nhật: 2026-05-27