Đang tải...
khỏi phải, tránh khỏi
(trợ) dùng sau động từ biểu thị khả năng; mức độ; bổ ngữ; (đgt) đạt được; nhận được; (phó) phải; cần
早点出发,免得迟到。
Tập viết từng chữ