Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 课堂 (kè táng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
课堂
HSK 2
Cách viết từ 课堂
课堂
kè
táng
lớp học
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kè
lớp, tiết học, môn học
Học chữ 课
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
课
堂
上
要
认
真
听
。
Tập viết từng chữ
课
Từ liên quan với 课堂
上课
shàng
kè
lên lớp; vào học; đi học; đến lớp
下课
xià
kè
tan học
课本
kè
běn
sách vở, sách giáo khoa
课文
kè
wén
bài khoá, bài đọc
课
kè
lớp, tiết học, môn học
功课
gōng
kè
bài tập; môn học, bài học
食堂
shí
táng
nhà ăn
课程
kè
chéng
môn học, học phần, khóa học
课题
kè
tí
đề tài, chủ đề nghiên cứu
旷课
kuàng
kè
天堂
tiān
táng
thiên đường (nơi cực lạc)
教堂
jiào
táng
nhà thờ (giáo)