Đang tải...
Phồn thể: 課堂
Pinyin không dấu: ketang / ke tang
课堂 (kè táng) nghĩa là “lớp học”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 課堂 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 间
课堂上要认真听。
Kètáng shàng yào rènzhēn tīng.
You should listen carefully in class.
Cập nhật: